bộp chộp

  1. à la légère; sans réflexion
    • Ăn nói bộp chộp
      parler à la légère
    • bộp chà bộp chộp
      (redoublement; sens plus fort)
bộp chộp
Một cậu bé bộp chộp nói ra suy nghĩ đầu tiên của mình.